Niềng răng tiếng anh là gì và một số từ tiếng anh nha khoa

Cập nhật ngày: 14/01/2020

NIỀNG RĂNG TIẾNG ANH LÀ GÌ

Đã bao giờ bạn tự hỏi “Niềng răng tiếng Anh là gì?”. Tiếng Anh ngày nay đã trở nên tiếng nói đa dạng nhất trên toàn cầu. Nên việc bạn nắm được từ vựng nha khoa thường dùng cũng là điều chẳng thể bỏ qua. Điều này sẽ giúp ích rất nhiều khi bạn đến 1 phóng khám nha quốc tế hoặc đơn thuần là cần Tìm hiểu sâu hơn về chuyên ngành nha khoa.

Mục Lục [Ẩn]

  • một Răng trong tiếng Anh là gì?
    • 1.1 Răng trong tiếng Anh
    • 1.2 1 số trong khoảng tiếng Anh thông dụng liên quan tới răng mồm
    • 1.3 một số câu giao du can hệ tới hàm răng tiếng Anh là gì?
  • 2 Niềng răng tiếng Anh là gì?
  • 3 1 số từ vị tiếng Anh can dự đến niềng răng
  • 4 một số dòng câu tiếng Anh thường tiêu dùng tại phòng khám nha khoa quốc tế Nevada

NIỀNG RĂNG TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

  • Răng trong tiếng Anh

Răng trong tiếng Anh số ít là “tooth” – 1 chiếc răng (đọc là /tu:θ/), hàm răng trong tiếng Anh là “teeth” (đọc là /ti:θ/) – các mẫu răng

niềng răng tiếng anh, niềng răng tiếng anh là gì, niềng răng trong tiếng anh, nieng rang tieng anh, răng cửa tiếng anh là gì, hàm răng tiếng anh là gì, nieng rang tieng anh la gi, chân răng tiếng anh, ê buốt răng tiếng anh, sâu răng tiếng anh là gì, tôi đang niềng răng tiếng anh là gì, chỉnh nha tiếng anh là gì, nẹp răng tiếng anh là gì

Hàm răng trong tiếng Anh là gì?

  • 1 số trong khoảng tiếng Anh thông dụng can hệ đến răng miệng

+ Bite: cắn

+ Chew: nhai

+ Swallow: nuốt

+ Mouth: miệng

+ Gum: lợi (nướu)

+ Baby tooth: răng sữa

+ Permanent tooth: răng vĩnh viễn

+ Wisdom tooth: răng khôn

+ Molar: răng hàm

+ Incisor: răng cửa

+ False tooth: răng giả

Bọc răng sứ tiếng Anh là gì?
  • 1 số câu giao du can hệ tới hàm răng tiếng Anh là gì?

+ You can’t understand me without the dentures, can you? =≫ Anh không hiểu tôi nếu như không có hàm răng nhái à?

+ You really ain’t gonna take a man’s only set of teeth, are ya? =≫Anh tính lấy hàm răng duy nhất của người ta sao?

+ She has small and wrinkled teats, like the dried fruit on a fig tree => Cô ta có hàm răng nhỏ nhắn và nhấp nhô như quả khô trên cây sung vậy.

+ You have good teeth => Bạn có 1 hàm răng đẹp

+ I want you to put this between your teeth => Tôi muốn anh nhét loại này giữa 2 hàm răng.

NIỀNG RẲNG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Niềng răng Tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh niềng răng có nghĩa là Orthodontics. Đây là thuật ngữ có duyên do trong khoảng tiếng Hy Lạp, trong đó trong khoảng “orthos” có tức thị chỉnh sửa, bố trí và trong khoảng “odont” có nghĩa là răng. Hài hòa lại thì trong khoảng này có tức thị chỉnh nha, niềng răng, điều chỉnh vị trí răng.

+ một từ khác trong tiếng anh dùng để gọi tên niềng răng là trong khoảng “Braces”. Cũng tương tự như từ Orthodontics, từ Braces cũng tiêu dùng để miêu tả hoạt động điều chỉnh hàm răng, cải thiện vị trí của răng trên cung hàm được đều đặn.

niềng răng tiếng anh, niềng răng tiếng anh là gì, niềng răng trong tiếng anh, nieng rang tieng anh, răng cửa tiếng anh là gì, hàm răng tiếng anh là gì, nieng rang tieng anh la gi, chân răng tiếng anh, ê buốt răng tiếng anh, sâu răng tiếng anh là gì, tôi đang niềng răng tiếng anh là gì, chỉnh nha tiếng anh là gì, nẹp răng tiếng anh là gì

Niềng răng trong tiếng Anh là gì?

Răng khôn tiếng Anh là gì? 1 Số từ vựng nha khoa nên biết

1 SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH LIÊN QUAN ĐẾN NIỀNG RẲNG

+ Khí cụ túa lắp: plates

+ méo mó khớp cắn và răng khấp khểnh: crooked teeth

+ Đeo hàm duy trì, dụng cụ nhất định răng: retainers

+ Dây thun (khí cụ niềng răng): Elastic Tie

+ Dây cung (khí cụ niềng răng): Wire

+ Mắc cài niềng răng: Bracket

+ Chốt khóa trên mắc cài: Hook

niềng răng tiếng anh, niềng răng tiếng anh là gì, niềng răng trong tiếng anh, nieng rang tieng anh, răng cửa tiếng anh là gì, hàm răng tiếng anh là gì, nieng rang tieng anh la gi, chân răng tiếng anh, ê buốt răng tiếng anh, sâu răng tiếng anh là gì, tôi đang niềng răng tiếng anh là gì, chỉnh nha tiếng anh là gì, nẹp răng tiếng anh là gì

1 số từ vựng tiếng Anh về niềng răng

1 SỐ CÂU TIẾNG ANH THƯỜNG SỬ DỤNG TẠI PHÒNG KHÁM NHA KHOA

May I help you? : Tôi có thể giúp gì cho anh/chị?

Can I make an apointment please?: Tôi có thể đặt hứa được chứ?

I’d like to check-up: Tôi muốn kiểm tra răng

I have a toothache: Tôi bị đau răng

Which tooth hurts? Please show me : Răng nào bị đau vậy? Hãy chỉ giúp tôi

When did you last visit the dentist?: Lần cuối cùng anh/chị đi khám răng là khi nào?

Have you had any problems?: Răng anh/chị có vấn đề gì không?

Can you open your mouth, please?: Anh/chị há mồm ra được không?

A little wider, please: mở rộng thêm chút nữa

I’m going lớn give you an x-ray: Tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị

Do you want to have a porcelain crown fitted?: Anh/chị có muốn bọc sứ chiếc răng hỏng không?

I’m going to give you an injection: Tôi sẽ tiêm cho anh/chị 1 mũi

Let me know if you feel any pain: nếu như anh/chị thấy đau thì cho tôi biết

Would you like to rinse your mouth out?: Anh/chị có muốn súc mồm không?

How much will it cost?: dòng này sẽ tốn khoảng bao nhiêu tiền?

niềng răng tiếng anh, niềng răng tiếng anh là gì, niềng răng trong tiếng anh, nieng rang tieng anh, răng cửa tiếng anh là gì, hàm răng tiếng anh là gì, nieng rang tieng anh la gi, chân răng tiếng anh, ê buốt răng tiếng anh, sâu răng tiếng anh là gì, tôi đang niềng răng tiếng anh là gì, chỉnh nha tiếng anh là gì, nẹp răng tiếng anh là gì

Nha khoa Quốc tế Nevada

Hi vọng bài viết “niềng răng tiếng anh là gì” trên đây đã giúp chị em biết thêm những trong khoảng mới về tư vấn nha khoa trong tiếng Anh. Ngoài việc chăm nom cho răng miệng thật tốt thì tin tức nha khoa nghĩ chúng ta cũng nên bổ sung tri thức thường xuyên, đúng không ạ?

Bình luận
Viết bình luận của bạn
Bình luận
Từ khóa
Chat với chuyên gia